Kết quả tra từ “在家”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
在家zài jiā
在家: ở nhà; (tại nơi làm việc) có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức 出差[chu1chai1]); (Phật giáo, v.v.) vẫn là cư sĩ (trái với xuất gia…
在家靠父母,出门靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you
在家靠父母,出门靠朋友: ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)
在家靠父母,出外靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you
在家靠父母,出外靠朋友: ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)
在家千日好,出门一时难zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán
在家千日好,出门一时难: nghĩa đen: ở nhà, có thể sống nghìn ngày thoải mái, nhưng ra khỏi nhà một ngày có thể khó khăn (thành ngữ); nghĩa bóng: không đâu bằng ở nhà