Kết quả tra từ “在后”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
在后zài hòu
在后: phía sau
螳螂捕蝉,黄雀在后táng láng bǔ chán , huáng què zài hòu
螳螂捕蝉,黄雀在后: bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ…
老鼠拖木锨,大头在后头lǎo shǔ tuō mù xiān , dà tóu zài hòu tou
老鼠拖木锨,大头在后头: khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau; phần nổi của tảng băng; nguyên tắc con gián
好戏还在后头hǎo xì hái zài hòu tou
好戏还在后头: phần hay nhất của vở kịch vẫn chưa đến; (giọng mỉa mai) điều tồi tệ nhất vẫn chưa đến; bạn vẫn chưa thấy gì đâu