Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “在于”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
在于zài yú

在于: nằm ở; do (một thuộc tính nào đó); (một vấn đề) được quyết định bởi; phụ thuộc vào (ai đó)

Cụm từ
生命在于运动shēng mìng zài yú yùn dòng

生命在于运动: sự sống là vận động (câu nói phổ biến với nhiều cách hiểu khác nhau); Nỗ lực thể chất rất quan trọng để cơ thể chúng ta hoạt động (Aristotle)…

Cụm từ
困难在于kùn nan zài yú

困难在于: vấn đề là

Cụm từ
一日之计在于晨yī rì zhī jì zài yú chén

一日之计在于晨: lập kế hoạch cho một ngày từ buổi sáng sớm (thành ngữ); buổi sáng là thời gian vàng trong ngày

Thành ngữ
一年之计在于春yī nián zhī jì zài yú chūn

一年之计在于春: cả năm phải lên kế hoạch vào mùa xuân (thành ngữ); lập kế hoạch sớm là chìa khóa thành công

Thành ngữ