Kết quả tra từ “国联”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
国联: viết tắt của 國際聯盟|国际联盟[Guo2 ji4 Lian2 meng2], Hội Quốc Liên (1920-1946), đặt trụ sở tại Geneva, tiền thân của Liên Hợp Quốc
韩国联合通讯社: Yonhap (hãng thông tấn Hàn Quốc)
苏维埃社会主义共和国联盟: Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô), 1922-1991; viết tắt thành 蘇聯|苏联[Su1 lian2] Liên Xô
美国联邦航空局: Cục Hàng không Liên bang (FAA)
美国联邦储备: Ngân hàng Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed), ngân hàng trung ương Mỹ
美国联准: Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ
美国联合通讯社: Hãng thông tấn Associated Press (AP); viết tắt 美聯社|美联社[Mei3 Lian2 she4]
八国联军: Liên quân tám nước, tham gia can thiệp quân sự ở miền bắc Trung Quốc năm 1900
中国联通: China Unicom
中国联合航空: Hãng hàng không China United Airlines