Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “国安”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
国安guó ān

国安: an ninh quốc gia (viết tắt của 國家安全|国家安全[guo2 jia1 an1 quan2]); luật an ninh quốc gia; cơ quan an ninh quốc gia

Viết tắt
国安部Guó ān bù

国安部: Bộ An ninh Quốc gia Trung Quốc; viết tắt của 國家安全部|国家安全部[Guo2 jia1 an1 quan2 bu4]

Viết tắt
国安局Guó ān jú

国安局: viết tắt của 國家安全局|国家安全局[Guo2 jia1 An1 quan2 ju2]

Viết tắt
联合国安全理事会Lián hé guó Ān quán Lǐ shì huì

联合国安全理事会: Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc

Cụm từ
港区国安法Gǎng qū Guó ān fǎ

港区国安法: Luật An ninh Quốc gia Hong Kong (từ ngày 30 tháng 6 năm 2020)

Cụm từ
富国安民fù guó ān mín

富国安民: làm cho quốc gia giàu và người dân an bình

Cụm từ