Kết quả cho “国土”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lãnh thổ quốc gia; quốc thổ
an ninh nội địa
Bộ An ninh Nội địa (DHS)
Bộ An ninh Nội địa (Mỹ)
Bộ Tài nguyên và Đất đai, thành lập năm 1998
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lãnh thổ quốc gia; quốc thổ
an ninh nội địa
Bộ An ninh Nội địa (DHS)
Bộ An ninh Nội địa (Mỹ)
Bộ Tài nguyên và Đất đai, thành lập năm 1998