Kết quả tra từ “国土”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
国土guó tǔ
国土: lãnh thổ quốc gia; quốc thổ
国土资源部Guó tǔ Zī yuán bù
国土资源部: Bộ Tài nguyên và Đất đai, thành lập năm 1998
国土安全部Guó tǔ Ān quán bù
国土安全部: Bộ An ninh Nội địa (Mỹ)
国土安全局Guó tǔ Ān quán jú
国土安全局: Bộ An ninh Nội địa (DHS)
国土安全guó tǔ ān quán
国土安全: an ninh nội địa