Kết quả tra từ “因果”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
因果yīn guǒ
因果: nghiệp; nhân quả
因果报应yīn guǒ bào yìng
因果报应: (Phật giáo) quả báo; nghiệp
互为因果hù wéi yīn guǒ
互为因果: nghiệp duyên liên quan lẫn nhau (thành ngữ); số phận đan xen; phụ thuộc lẫn nhau