Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “回肠”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
回肠huí cháng

回肠: hồi tràng (đoạn ruột non giữa không tràng 空腸|空肠[kong1 chang2] và ruột thừa 盲腸|盲肠[mang2 chang2])

Cụm từ
回肠荡气huí cháng dàng qì

回肠荡气: cảm động lòng người (về kịch, thơ hoặc tác phẩm nghệ thuật); đau lòng; sâu sắc

Cụm từ
荡气回肠dàng qì huí cháng

荡气回肠: đau lòng (kịch, nhạc, thơ ca v.v.); cảm động sâu sắc

Cụm từ