Kết quả tra từ “回来”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
回来huí lai
回来: trở về; quay lại
话说回来huà shuō huí lái
话说回来: nói đi cũng phải nói lại; quay lại vấn đề
赚回来zhuàn huí lai
赚回来: kiếm lại (tiền đã đầu tư, lãng phí, v.v.)
话说回来huà shuō huí lai
话说回来: (nhưng) nghĩ lại thì; (nhưng) ở khía cạnh khác
话又说回来huà yòu shuō huí lai
话又说回来: (nhưng) nghĩ lại thì; (nhưng) ở chiều ngược lại
来回来去地lái huí lái qù de
来回来去地: tới lui không ngừng
来回来去lái huí lái qù
来回来去: lặp đi lặp lại; qua lại không ngừng