Kết quả tra từ “四方”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
四方sì fāng
四方: bốn phía; bốn bên; khắp mọi hướng; mọi nơi
四方台区Sì fāng tái qū
四方台区: quận Sifangtai của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
四方台Sì fāng tái
四方台: quận Sifangtai của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
四方脸sì fāng liǎn
四方脸: khuôn mặt vuông
四方步sì fāng bù
四方步: diễu hành chậm
四方帽sì fāng mào
四方帽: xem 方帽[fang1 mao4]
四方区Sì fāng qū
四方区: quận Sifang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
志在四方zhì zài sì fāng
志在四方: mong muốn đi xa để tạo dựng sự nghiệp (thành ngữ)
传播四方chuán bō sì fāng
传播四方: truyền bá khắp mọi nơi (thành ngữ)