Kết quả tra từ “嚓”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嚓chā
嚓: (tượng thanh) dùng trong 喀嚓[ka1 cha1] và 啪嚓[pa1 cha1]; cách đọc ở Đài Loan: [ca1]
嚓cā
嚓: (tượng thanh) âm thanh cào; xé vải; tiếng lốp xe rít
嚓嚓cā cā
嚓嚓: (tượng thanh) âm thanh cào; xé vải; tiếng lốp xe rít
喀嚓kā chā
喀嚓: (từ tượng thanh) gãy hoặc đứt
啪嚓pā chā
啪嚓: (từ tượng thanh) (âm thanh vật vỡ khi rơi xuống đất); (từ tượng thanh) (âm thanh màn trập máy ảnh)
咯嚓gē chā
咯嚓: âm thanh gãy làm đôi
咔嚓kā chā
咔嚓: (từ tượng thanh) tiếng gãy hoặc đứt; (khẩu ngữ) dừng lại; ngưng đi; cũng viết là 喀嚓[ka1 cha1]