Kết quả tra từ “嘴巴”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嘴巴zuǐ ba
嘴巴: miệng (LT:張|张[zhang1]); cái tát (LT:個|个[ge4])
嘴巴子zuǐ ba zi
嘴巴子: tát
闭上嘴巴bì shang zuǐ bā
闭上嘴巴: Câm miệng!
抽嘴巴chōu zuǐ ba
抽嘴巴: tát
打嘴巴dǎ zuǐ ba
打嘴巴: tát
大嘴巴dà zuǐ ba
大嘴巴: kẻ nhiều chuyện; người ba hoa
刀子嘴巴,豆腐心dāo zi zuǐ ba , dòu fu xīn
刀子嘴巴,豆腐心: nghĩa đen: miệng dao nhưng tim đậu phụ; miệng lưỡi sắc bén nhưng tấm lòng quan tâm