Kết quả tra từ “嘛”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嘛ma
嘛: trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên; trợ từ chỉ ngắt quãng để nhấn mạnh
达赖喇嘛Dá lài Lǎ ma
达赖喇嘛: Đạt Lai Lạt Ma
要嘛yào ma
要嘛: hoặc ... hoặc
班禅喇嘛Bān chán Lǎ ma
班禅喇嘛: Lạt ma Banthiền
干嘛gàn má
干嘛: bạn đang làm gì?; để làm gì?; tại sao chứ?
喇嘛教Lǎ ma jiào
喇嘛教: Lạt ma giáo; Phật giáo Tây Tạng
喇嘛庙lǎ ma miào
喇嘛庙: tu viện Lạt ma; đền chùa Phật giáo Tây Tạng
喇嘛lǎ ma
喇嘛: lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng
唵嘛呢叭咪吽ǎn má ní bā mī hōng
唵嘛呢叭咪吽: om mani padme hum (thần chú Phật giáo)