Kết quả tra từ “嗝”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嗝gé
嗝: nấc; cợ
嗝儿屁gé r pì
嗝儿屁: (tiếng địa phương) chết; qua đời
饱嗝儿bǎo gé r
饱嗝儿: ợ hơi (khi no)
打嗝儿dǎ gé r
打嗝儿: biến thể er hoá của 打嗝[da3 ge2]
打嗝dǎ gé
打嗝: nấc cụt; ợ hơi; ợ