Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “喷气”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
喷气pēn qì

喷气: phun ra hơi (hoặc không khí, v.v.)

Cụm từ
喷气发动机pēn qì fā dòng jī

喷气发动机: động cơ phản lực

Cụm từ
喷气机pēn qì jī

喷气机: máy bay phản lực

Cụm từ
喷气推进实验室Pēn qì Tuī jìn Shí yàn shì

喷气推进实验室: Phòng thí nghiệm Sức đẩy Phản lực, trung tâm R&D ở Pasadena, California

Cụm từ
喷气式飞机pēn qì shì fēi jī

喷气式飞机: máy bay phản lực

Cụm từ
喷气式pēn qì shì

喷气式: phản lực

Cụm từ
涡轮喷气发动机wō lún pēn qì fā dòng jī

涡轮喷气发动机: động cơ phản lực tua-bin

Cụm từ
古根罕喷气推进研究中心Gǔ gēn hǎn Pēn qì Tuī jìn Yán jiū Zhōng xīn

古根罕喷气推进研究中心: Phòng Thí nghiệm Hàng không Guggenheim tại Viện Công nghệ California (GALCIT, từ năm 1926); Trung tâm Động cơ Phản lực Guggenheim (từ năm 1943)

Cụm từ