Kết quả tra từ “喇叭”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
喇叭lǎ ba
喇叭: còi (xe hơi, v.v.); loa; dụng cụ hơi bằng đồng; kèn trumpet; kèn suona 鎖吶|锁呐[suo3 na4]
喇叭裤lǎ ba kù
喇叭裤: quần ống loe; quần ống rộng
喇叭裙lǎ bā qún
喇叭裙: váy loe
喇叭花lǎ ba huā
喇叭花: hoa bìm bìm
喇叭水仙lā bā shuǐ xiān
喇叭水仙: hoa thủy tiên
喇叭形lǎ ba xíng
喇叭形: loe; hình cái phễu; hình kèn trumpet
高音喇叭gāo yīn lǎ ba
高音喇叭: loa tweeter
吹喇叭chuī lǎ ba
吹喇叭: (nghĩa đen) thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó; (tiếng lóng) quan hệ tình dục bằng miệng
低音喇叭dī yīn lǎ ba
低音喇叭: loa trầm
伸缩喇叭shēn suō lǎ ba
伸缩喇叭: kèn trombone