Kết quả tra từ “啧”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
啧zé
啧: (thán từ biểu thị sự thán phục hoặc ghê tởm); tặc lưỡi; cố gắng (tìm cơ hội để) nói
啧啧称奇zé zé chēng qí
啧啧称奇: tặc lưỡi kinh ngạc (thành ngữ); kinh ngạc
啧啧zé zé
啧啧: tặc lưỡi
人言啧啧rén yán zé zé
人言啧啧: mọi người đều bình luận không tán thành (thành ngữ)