Kết quả tra từ “唇齿”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
唇齿chún chǐ
唇齿: nghĩa đen: môi và răng (thành ngữ); nghĩa bóng: đối tác gần gũi; phụ thuộc lẫn nhau
唇齿音chún chǐ yīn
唇齿音: âm môi răng (ví dụ: phụ âm f trong tiếng Trung chuẩn)
唇齿相依chún chǐ xiāng yī
唇齿相依: nghĩa đen: gần gũi như môi với răng (thành ngữ); quan hệ mật thiết; phụ thuộc lẫn nhau