Kết quả tra từ “哮”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
哮xiào
哮: thở hổn hển; gầm; sủa (của động vật); cách phát âm ở Đài Loan: [xiao1]
哮鸣xiào míng
哮鸣: thở khò khè
哮喘病xiào chuǎn bìng
哮喘病: bệnh hen suyễn
哮喘xiào chuǎn
哮喘: bệnh hen suyễn
氨哮素ān xiào sù
氨哮素: clenbuterol
咆哮如雷páo xiào rú léi
咆哮如雷: nổi giận đùng đùng (thành ngữ)
咆哮páo xiào
咆哮: (thú dữ, dòng nước xiết, người đang cơn thịnh nộ, v.v.) gầm rú