Kết quả cho “哭”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
khóc
khóc than trong tang lễ; kêu khóc trang trọng khi cúng bái người đã khuất
kêu gào
Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem)
tiếng khóc
khóc lóc
khóc trước quan tài hoặc nơi tưởng niệm người chết
kêu ca mình nghèo; phàn nàn về việc túng thiếu; giả vờ nghèo
khóc; mè nheo
giọng khóc; nức nở; điệu ca tang thương; điệu opera thể hiện sự tang tóc
than khóc; phàn nàn trong nước mắt; kêu gào cáo buộc
gào khóc, làm phiền người khác
gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo
mặt dài; vẻ khổ sở
nỗi buồn mùa thu
sụt sịt (thường mang tính hài hước)
mặt dài thuỗn; tỏ vẻ đau khổ
khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng
(thành ngữ) tiếng khóc đau thương chấn động trời đất
khóc lóc than vãn; khóc lóc thảm thiết
nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ); vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ; giữa tiếng cười và nước mắt
khóc đến chết đi sống lại
khóc lóc; than khóc; kêu gào
khóc trong đau buồn