Kết quả tra từ “哭”
Tìm thấy 46 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
khóc; rơi lệ
sụt sịt (thường mang tính hài hước)
gào khóc, làm phiền người khác
khóc trước quan tài hoặc nơi tưởng niệm người chết
than khóc; phàn nàn trong nước mắt; kêu gào cáo buộc
khóc; mè nheo
giọng khóc; nức nở; điệu ca tang thương; điệu opera thể hiện sự tang tóc
(thành ngữ) tiếng khóc đau thương chấn động trời đất
tiếng khóc
nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ); vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ; giữa tiếng cười và nước mắt
kêu ca mình nghèo; phàn nàn về việc túng thiếu; giả vờ nghèo
nỗi buồn mùa thu
Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem)
khóc lóc
khóc đến chết đi sống lại
khóc lóc than vãn; khóc lóc thảm thiết
mặt dài thuỗn; tỏ vẻ đau khổ
mặt dài; vẻ khổ sở
gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo
khóc than trong tang lễ; kêu khóc trang trọng khi cúng bái người đã khuất
kêu gào
khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng
khóc như ma tru như sói (thành ngữ)
biến thể của 鬼哭狼嚎[gui3 ku1 lang2 hao2]
mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu
mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu
làm cho (ai đó) khóc (bằng lời nói gay gắt)
khóc lóc; than khóc; kêu gào
khóc lóc đau khổ
khóc thảm thiết
nghĩa đen: sói hú, quỷ khóc (thành ngữ); tiếng la hét thảm thiết
nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được kẹo (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu
nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được bú sữa (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu
khóc nức nở; khóc òa
khóc lóc thảm thiết; khóc trên vai nhau
đứa hay khóc
hát thay vì khóc (thành ngữ)
thét lên
khóc to
than khóc; gào khóc (thành ngữ)
gào khóc; khóc lóc; than khóc; hú hét; cũng viết là 號哭|号哭[hao2 ku1]
khóc; kêu khóc
khóc lóc và nghiến răng (thành ngữ)
khóc trong đau buồn
chia sẻ nỗi buồn với người khác (thành ngữ)
(thành ngữ) làm ầm ĩ lên; ăn vạ