Kết quả tra từ “哈萨克”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
哈萨克Hā sà kè
哈萨克: Kazakhstan; Người dân tộc Kazakh ở Trung Quốc
哈萨克语Hā sà kè yǔ
哈萨克语: ngôn ngữ Kazakh
哈萨克族Hā sà kè zú
哈萨克族: Dân tộc Kazakh ở Tân Cương
哈萨克斯坦Hā sà kè sī tǎn
哈萨克斯坦: Kazakhstan
哈萨克文Hā sà kè wén
哈萨克文: Ngôn ngữ viết Kazakh
哈萨克人Hā sà kè rén
哈萨克人: Người Kazakh; Nhân dân tộc Kazakh
阿克塞哈萨克族自治县Ā kè sài Hā sà kè zú Zì zhì xiàn
阿克塞哈萨克族自治县: huyện tự trị dân tộc Kazakh Aksai ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
木垒哈萨克自治县Mù lěi Hā sà kè Zì zhì xiàn
木垒哈萨克自治县: huyện tự trị dân tộc Kazakh Mori, hoặc Mori Qazaq aptonom nahiyisi, thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4…
巴里坤哈萨克自治县Bā lǐ kūn Hā sà kè Zì zhì xiàn
巴里坤哈萨克自治县: huyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương
伊犁哈萨克自治州Yī lí Hā sà kè Zì zhì zhōu
伊犁哈萨克自治州: Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili ở Tân Cương