Kết quả tra từ “咬定”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
咬定yǎo dìng
咬定: quả quyết; khăng khăng rằng
咬定牙关yǎo dìng yá guān
咬定牙关: xem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]
咬定牙根yǎo dìng yá gēn
咬定牙根: xem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]
一口咬定yī kǒu yǎo dìng
一口咬定: khăng khăng khẳng định; cáo buộc; giữ nguyên lời tuyên bố; bám lấy quan điểm của mình