Kết quả tra từ “咫”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
咫zhǐ
咫: đơn vị đo chiều dài 8 inch của triều đại Chu
咫尺天涯zhǐ chǐ tiān yá
咫尺天涯: gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)
咫尺zhǐ chǐ
咫尺: rất gần; rất sát
近在咫尺jìn zài zhǐ chǐ
近在咫尺: gần trong tầm với; gần ngay trước mắt