Kết quả tra từ “咧”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
咧lie
咧: trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán
咧开嘴笑liě kāi zuǐ xiào
咧开嘴笑: cười
咧嘴liě zuǐ
咧嘴: cười toe toét
咧咧liē liē
咧咧: (tiếng địa phương) khóc; thút thít; (tiếng địa phương) nói nhảm
龇牙咧嘴zī yá liě zuǐ
龇牙咧嘴: nhăn nhó (vì đau); nhe răng; khè răng
骂骂咧咧mà ma liē liē
骂骂咧咧: chửi thề trong khi nói; ăn nói thô tục
大大咧咧dà dà liē liē
大大咧咧: vô tư; tuỳ tiện; tự nhiên
呲牙咧嘴zī yá liě zuǐ
呲牙咧嘴: nhăn nhó (vì đau); nhe răng; để lộ răng nanh