Kết quả tra từ “呼呼”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
呼呼hū hū
呼呼: (từ tượng thanh) âm thanh của gió hoặc tiếng thở của người đang ngủ say
呼呼声hū hū shēng
呼呼声: tiếng vù vù
黑呼呼hēi hū hū
黑呼呼: biến thể của 黑糊糊[hei1 hu1 hu1]
蔫呼呼niān hū hū
蔫呼呼: yếu ớt và thiếu quyết đoán
肉呼呼ròu hū hū
肉呼呼: biến thể của 肉乎乎[rou4 hu1 hu1]
热呼呼rè hū hū
热呼呼: biến thể của 熱乎乎|热乎乎[re4 hu1 hu1]
气呼呼qì hū hū
气呼呼: thở phì phò vì tức giận