Kết quả tra từ “呼叫”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
呼叫hū jiào
呼叫: hô; hét; (viễn thông) gọi
呼叫声hū jiào shēng
呼叫声: tiếng kêu
呼叫器hū jiào qì
呼叫器: máy nhắn tin; máy nhắn âm hiệu
呼叫中心hū jiào zhōng xīn
呼叫中心: tổng đài gọi điện