Kết quả tra từ “呻”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
呻shēn
呻: (văn học) ngâm; tụng; đọc; (hình thức kết hợp) rên rỉ
呻吟shēn yín
呻吟: rên rỉ; than vãn
无病呻吟wú bìng shēn yín
无病呻吟: (thành ngữ) rên rỉ dù không bệnh; giả vờ ốm; phàn nàn không có lý do; (văn viết) tự thưởng thức cảm xúc giả tạo