Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “吸血”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
吸血xī xuè

吸血: hút máu

Cụm từ
吸血鬼xī xuè guǐ

吸血鬼: đỉa; ký sinh trùng hút máu; ma cà rồng (khái niệm châu Âu dịch sang); nghĩa bóng: kẻ bóc lột tàn nhẫn, đặc biệt là nhà tư bản bóc lột công nhân

Cụm từ
吸血者xī xuè zhě

吸血者: kẻ hút máu; con đỉa; người hay tải mà không chia sẻ

Cụm từ
吸血乌贼xī xuè wū zéi

吸血乌贼: mực ma cà rồng (Vampyroteuthis infernalis)

Cụm từ