Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “吭”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kēng

吭: phát ra

Từ vựng
háng

吭: cổ họng

Từ vựng
吭声kēng shēng

吭声: lên tiếng

Cụm từ
吭气kēng qì

吭气: phát ra âm thanh

Cụm từ
吭哧kēng chi

吭哧: thở phì phò; rên rỉ

Cụm từ
吭吭kēng kēng

吭吭: (tượng thanh) ho, hừm hừm, v.v

Cụm từ
引吭高歌yǐn háng gāo gē

引吭高歌: hát vang ở mức cao nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
一声不吭yī shēng bù kēng

一声不吭: không nói một lời

Cụm từ