Kết quả tra từ “吩”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吩fēn
吩: dùng trong 吩咐[fen1fu5]; dùng trong phiên âm hợp chất hóa học
吩坦尼fēn tǎn ní
吩坦尼: fentanyl (từ mượn) (Đài Loan)
吩嗪fēn qín
吩嗪: phenazine (từ mượn)
吩咐fēn fu
吩咐: bảo; hướng dẫn; ra lệnh
苯并噻吩běn bìng sāi fēn
苯并噻吩: benzothiophene C8H9, một hợp chất dị vòng (với một vòng benzen và một vòng cyclopenten)
噻吩sāi fēn
噻吩: thiophene (hóa học) (từ mượn)
卟吩bǔ fēn
卟吩: porphin C20H14N4 (từ mượn)