Kết quả tra từ “后悔”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
后悔hòu huǐ
后悔: hối hận; cảm thấy ăn năn
后悔莫及hòu huǐ mò jí
后悔莫及: quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc
后悔不迭hòu huǐ bù dié
后悔不迭: quá muộn để hối hận
吃后悔药chī hòu huǐ yào
吃后悔药: (nghĩa bóng) hối hận (vì đã làm gì đó)