Kết quả tra từ “名册”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
名册míng cè
名册: danh sách (tên); sổ đăng ký; LT:本[ben3]
点名册diǎn míng cè
点名册: sổ đăng ký tên; danh sách điểm danh
股东名册gǔ dōng míng cè
股东名册: sổ đăng ký cổ đông