Kết quả tra từ “同情”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
同情tóng qíng
同情: đồng cảm; với sự đồng cảm
同情者tóng qíng zhě
同情者: người ủng hộ; người đồng cảm (đặc biệt là về lý do chính trị); người đồng hành
一掬同情之泪yī jū tóng qíng zhī lèi
一掬同情之泪: rơi nước mắt đồng cảm (thành ngữ)