Kết quả tra từ “同堂”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
同堂tóng táng
同堂: sống cùng một mái nhà (của các thế hệ khác nhau)
四世同堂sì shì tóng táng
四世同堂: bốn thế hệ chung một mái nhà (thành ngữ)
三代同堂sān dài tóng táng
三代同堂: ba thế hệ sống chung một nhà