Kết quả tra từ “同业”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
同业tóng yè
同业: cùng ngành hoặc kinh doanh; người trong cùng ngành hoặc kinh doanh
同业拆借tóng yè chāi jiè
同业拆借: khoản vay gọi; khoản vay ngắn hạn trong ngành ngân hàng
同业公会tóng yè gōng huì
同业公会: hiệp hội thương mại