Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “同一”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
同一tóng yī

同一: giống hệt; như nhau

Cụm từ
同一挂tóng yī guà

同一挂: (khẩu ngữ) có nhiều điểm chung (với ai đó); hòa hợp với nhau

Khẩu ngữ
同一个世界,同一个梦想tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng

同一个世界,同一个梦想: Một thế giới - một giấc mơ, khẩu hiệu của Thế vận hội Bắc Kinh 2008

Cụm từ
性同一性障碍xìng tóng yī xìng zhàng ài

性同一性障碍: rối loạn nhận dạng giới

Cụm từ