Kết quả tra từ “吉利”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吉利jí lì
吉利: cát tường; may mắn; thuận lợi
吉利服jí lì fú
吉利服: trang phục ngụy trang Ghillie (từ mượn)
吉利区Jí lì qū
吉利区: quận Jili của thành phố Luoyang 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南
英吉利海峡Yīng jí lì Hǎi xiá
英吉利海峡: Eo biển Anh
英吉利Yīng jí lì
英吉利: nước Anh (cách đọc cũ, từ English)
不吉利bù jí lì
不吉利: điềm gở