Kết quả tra từ “合时”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
合时hé shí
合时: hợp thời; phù hợp với thời điểm; đúng mùa; kịp thời
合时宜hé shí yí
合时宜: phù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)
不合时宜bù hé shí yí
不合时宜: không phù hợp với tư duy hiện tại; lỗi thời; không phù hợp với dịp đó