Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “吆”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yāo

吆: hét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật); rao bán (hàng hóa)

Từ vựng
吆喝yāo he

吆喝: hét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật); rao bán (hàng hóa); lên án ầm ĩ; hô khẩu hiệu

Cụm từ
吆喊yāo hǎn

吆喊: hét; la lớn

Cụm từ
吆呼yāo hū

吆呼: hét (mệnh lệnh)

Cụm từ
吆五喝六yāo wǔ hè liù

吆五喝六: nghĩa đen: hét hy vọng được năm hoặc sáu khi đánh bạc bằng xúc xắc; cảnh ồn ào của sòng bạc

Cụm từ
赚吆喝zhuàn yāo he

赚吆喝: (công ty) tạo sự nhận biết qua quảng bá; tốn tiền để thu hút khách hàng

Cụm từ