Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “吃人”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
吃人chī rén

吃人: bóc lột; áp bức

Cụm từ
吃人血馒头chī rén xuè mán tou

吃人血馒头: lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
吃人家的嘴软,拿人家的手短chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn

吃人家的嘴软,拿人家的手短: nghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ); nghĩa bóng: thiên vị những người đã cho mình quà cáp

Thành ngữ
吃人不吐骨头chī rén bù tǔ gǔ tóu

吃人不吐骨头: tàn nhẫn; tham lam và độc ác

Cụm từ
礼教吃人lǐ jiào chī rén

礼教吃人: những đau khổ do đạo đức Nho giáo gây ra

Cụm từ