Kết quả tra từ “号码”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
号码hào mǎ
号码: số; LT:堆[dui1],個|个[ge4]
号码牌hào mǎ pái
号码牌: bảng số; biển số xe; LT:條|条[tiao2],塊|块[kuai4],片[pian4]
追踪号码zhuī zōng hào mǎ
追踪号码: số theo dõi (của một kiện hàng)
身分证号码shēn fèn zhèng hào mǎ
身分证号码: biến thể của 身份證號碼|身份证号码[shen1 fen4 zheng4 hao4 ma3]; số chứng minh nhân dân
身份证号码shēn fèn zhèng hào mǎ
身份证号码: số chứng minh nhân dân
四角号码sì jiǎo hào mǎ
四角号码: mã bốn góc (phương pháp nhập cho chữ Hán)
传真号码chuán zhēn hào mǎ
传真号码: số fax