Kết quả tra từ “可采”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
可采kě cǎi
可采: (khai thác) có thể thu hồi; khai thác được
可采性kě cǎi xìng
可采性: (pháp luật) tính có thể chấp nhận (của chứng cứ tại tòa)
可采性kě cǎi xìng
可采性: (khai thác) tính khai thác được (của mỏ than, quặng, v.v.)