Kết quả tra từ “可见”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
可见kě jiàn
可见: có thể thấy rõ (rằng điều này đúng); rõ ràng; rõ; nhìn thấy được
可见光kě jiàn guāng
可见光: ánh sáng nhìn thấy; ánh sáng trong quang phổ
随处可见suí chù kě jiàn
随处可见: có thể thấy khắp nơi
由此可见yóu cǐ kě jiàn
由此可见: từ đây có thể thấy rằng
到处可见dào chù kě jiàn
到处可见: phổ biến; thông thường; có mặt khắp nơi