Kết quả tra từ “可望”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
可望kě wàng
可望: có thể kỳ vọng (sẽ); được kỳ vọng (sẽ); hy vọng (sẽ xảy ra)
可望而不可及kě wàng ér bù kě jí
可望而不可及: trong tầm mắt nhưng không thể đạt được (thành ngữ); khó tiếp cận
可望而不可即kě wàng ér bù kě jí
可望而不可即: trong tầm mắt nhưng không thể đạt được (thành ngữ); khó tiếp cận; cũng viết là 可望而不可及[ke3 wang4 er2 bu4 ke3 ji2]
可望有成kě wàng yǒu chéng
可望有成: có thể kỳ vọng sẽ thành công
可望取胜者kě wàng qǔ shèng zhě
可望取胜者: ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu); thí sinh có triển vọng