Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “叫苦”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
叫苦jiào kǔ

叫苦: phàn nàn về khó khăn; kêu ca về số phận cay đắng; phàn nàn; cằn nhằn

Cụm từ
叫苦连天jiào kǔ lián tiān

叫苦连天: phàn nàn không ngừng (thành ngữ); kêu ca liên tục; phàn nàn mãi không dứt

Thành ngữ
叫苦不迭jiào kǔ bu dié

叫苦不迭: phàn nàn không ngớt (thành ngữ); kêu ca mãi mãi; oán trách không ngừng

Thành ngữ
装穷叫苦zhuāng qióng jiào kǔ

装穷叫苦: giả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng (thành ngữ)

Thành ngữ