Kết quả cho “叫苦”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phàn nàn về khó khăn; kêu ca về số phận cay đắng; phàn nàn; cằn nhằn
phàn nàn không ngớt (thành ngữ); kêu ca mãi mãi; oán trách không ngừng
phàn nàn không ngừng (thành ngữ); kêu ca liên tục; phàn nàn mãi không dứt
giả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng (thành ngữ)