Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “口齿”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
口齿kǒu chǐ

口齿: miệng và răng; phát âm; nói rõ; rõ lời; tuổi (của gia súc như trâu, ngựa, v.v.)

Cụm từ
口齿生香kǒu chǐ shēng xiāng

口齿生香: lời nói hoa mỹ tạo hương thơm (thành ngữ); văn bản sâu sắc và có ý nghĩa

Thành ngữ
口齿清楚kǒu chǐ qīng chu

口齿清楚: phát âm rõ ràng; phát âm rõ

Cụm từ
口齿伶俐kǒu chǐ líng lì

口齿伶俐: ăn nói lưu loát và trôi chảy (thành ngữ); khoa trương; tài ăn nói

Thành ngữ
口齿不清kǒu chǐ bù qīng

口齿不清: nói ngọng; phát âm không rõ; không rõ ràng

Cụm từ
斗口齿dòu kǒu chǐ

斗口齿: cãi nhau; tranh cãi; đáp trả lưu loát

Cụm từ
发脱口齿fā tuō kǒu chǐ

发脱口齿: cách phát âm; phát âm rõ ràng

Cụm từ
上口齿shàng kǒu chǐ

上口齿: răng trên miệng

Cụm từ