Kết quả cho “口舌”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tranh chấp hoặc hiểu lầm do lời đồn; thuyết phục ai đó
tranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích
phàn nàn không ngớt
khoe khoang về những cuộc cãi vã với người khác (thành ngữ)