Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “口水”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
口水kǒu shuǐ

口水: nước bọt

Cụm từ
口水鸡kǒu shuǐ jī

口水鸡: gà luộc sốt ớt

Cụm từ
口水歌kǒu shuǐ gē

口水歌: bài hát pop dễ dãi; bản cover

Cụm từ
口水战kǒu shuǐ zhàn

口水战: cuộc chiến lời nói

Cụm từ
口水佬kǒu shuǐ lǎo

口水佬: người nói nhiều (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
口水仗kǒu shuǐ zhàng

口水仗: tranh cãi; cãi vã; cuộc đấu khẩu

Cụm từ
飙口水biāo kǒu shuǐ

飙口水: tán gẫu; chuyện phiếm

Cụm từ
漱口水shù kǒu shuǐ

漱口水: nước súc miệng

Cụm từ
淌口水tǎng kǒu shuǐ

淌口水: nước dãi chảy từ miệng; chảy nước miếng

Cụm từ