Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “受益”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
受益shòu yì

受益: hưởng lợi từ; có lợi

Cụm từ
受益匪浅shòu yì fěi qiǎn

受益匪浅: hưởng lợi (từ)

Cụm từ
受益人shòu yì rén

受益人: người thụ hưởng

Cụm từ
满招损,谦受益mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì

满招损,谦受益: (thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích; kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại

Thành ngữ