Kết quả tra từ “发出”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
发出fā chū
发出: ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi; phát ra (âm thanh); bật ra (tiếng cười)
发出指示fā chū zhǐ shì
发出指示: ban hành chỉ thị
迸发出bèng fā chū
迸发出: bung ra; bùng nổ